Định lượng Apo B [Máu]

Định lượng Apo B [Máu]

Định lượng Apo B [Máu]

99,000đ
Loại mẫu:

Huyết thanh

Thời gian trả kết quả (TAT):

180 phút

Lưu ý:

• Không yêu cầu nhịn ăn trước khi lấy mẫu khi thực hiện Apo B đơn lẻ.
• Nhịn ăn 12 giờ trước khi lấy mẫu nếu xét nghiệm Apo B được thực hiện cùng bộ mỡ máu (cholesterol, triglycerid, HDL-C, LDL-C).
• Kết quả có thể bị ảnh hưởng bởi tình trạng viêm, bệnh gan và thuốc điều trị lipid.
• Nên diễn giải kết quả kết hợp Apo A1, tỷ lệ Apo B/Apo A1 và các yếu tố nguy cơ tim mạch để có giá trị lâm sàng cao.

Apo B phản ánh số lượng hạt lipoprotein xơ vữa lưu hành trong máu; mỗi hạt LDL/VLDL/IDL chỉ chứa một phân tử Apo B, vì vậy Apo B là chỉ dấu trực tiếp của gánh nặng xơ vữa.

Apo B tăng/cao:
• Gợi ý tăng số lượng hạt lipoprotein xơ vữa.
• Liên quan tăng nguy cơ xơ vữa động mạch và biến cố tim mạch, kể cả khi LDL-cholesterol chưa tăng rõ.
• Thường gặp trong rối loạn lipid máu, hội chứng chuyển hóa, đái tháo đường type 2.

Apo B giảm/thấp:
• Gợi ý gánh nặng lipoprotein xơ vữa thấp hơn.
• Thường liên quan nguy cơ tim mạch thấp hơn khi không có các yếu tố nguy cơ khác đi kèm.

Giá trị nổi bật:
• Apo B giúp phân tầng nguy cơ tim mạch chính xác hơn LDL-C trong nhiều trường hợp.
• Đánh giá kết hợp Apo B với Apo A1 hoặc tỷ lệ Apo B/Apo A1 giúp dự báo nguy cơ tim mạch toàn diện.

• Người trưởng thành có nhu cầu theo dõi và quản lý nguy cơ tim mạch lâu dài, kể cả khi chưa có triệu chứng.
• Người có yếu tố nguy cơ tim mạch phổ biến như thừa cân, hút thuốc, tăng huyết áp, ít vận động, đái tháo đường.
• Người có kết quả lipid máu chưa phản ánh rõ nguy cơ (LDL-C bình thường nhưng nguy cơ tim mạch vẫn cao).
• Người có tiền sử gia đình bệnh tim mạch sớm hoặc đột quỵ.
• Người đang theo dõi hiệu quả điều trị hạ lipid hoặc cần phân tầng nguy cơ tim mạch chính xác hơn.
• Người tham gia các gói tầm soát tim mạch dự phòng theo khuyến cáo y tế.

Đăng ký tư vấn