Panel 44 dị nguyên
Panel 44 dị nguyên
Huyết thanh
Trước 16 giờ >> Trả kết quả 8 giờ sáng hôm sau.
Sau 16 giờ >> Trả kết quả 18 giờ hôm sau nữa.
Tần suất chạy: Thứ hai – thứ bảy
• Không yêu cầu nhịn ăn trước khi lấy mẫu.
Panel 44 dị nguyên IgE cho phép định lượng IgE đặc hiệu với từng dị nguyên riêng lẻ, từ đó xác định chính xác yếu tố gây dị ứng và mức độ mẫn cảm của cơ thể.
Kết quả dương tính (IgE đặc hiệu tăng):
• Cho thấy cơ thể có mẫn cảm miễn dịch với dị nguyên tương ứng.
• Mức IgE đặc hiệu giúp phân loại mức độ mẫn cảm, hỗ trợ định hướng tránh tiếp xúc dị nguyên.
• Có giá trị trong xây dựng kế hoạch điều trị và theo dõi lâu dài.
Kết quả âm tính:
• Không ghi nhận mẫn cảm IgE với các dị nguyên trong panel tại thời điểm xét nghiệm.
• Không loại trừ hoàn toàn dị ứng qua cơ chế không phụ thuộc IgE.
• Cần đánh giá phối hợp với triệu chứng lâm sàng và tiền sử tiếp xúc.
• Người có triệu chứng dị ứng tái diễn hoặc kéo dài như viêm mũi dị ứng, hắt hơi, nghẹt mũi, ngứa mũi, chảy nước mũi.
• Người có biểu hiện hen phế quản, ho kéo dài, khò khè nghi liên quan yếu tố dị nguyên.
• Người có triệu chứng dị ứng da như mày đay, ngứa, viêm da dị ứng, chàm tái phát.
• Người nghi ngờ dị ứng thực phẩm với các biểu hiện rối loạn tiêu hóa, nổi mẩn, ngứa sau ăn.
• Trẻ em hoặc người lớn có tiền sử cá nhân hoặc gia đình mắc bệnh dị ứng.
• Người cần xác định dị nguyên cụ thể để xây dựng kế hoạch tránh tiếp xúc và điều trị lâu dài theo chỉ định bác sĩ.